1
danh từ[U]
Cảm giác nhớ nhung, hoài niệm hoặc khát khao man mác buồn về một người, một điều gì đó, hay một thời đã qua.
añoránza
Phát âm
Từ nguyên
Derived from Spanish añorar “to long for, to miss” plus the noun-forming suffix -anza; añorar is traditionally traced to Catalan enyorar, ultimately related to Latin ignorare “not to know, be unaware of.”
Ví dụ
La añoranza de su infancia lo acompañó toda la vida.
La añoránza de su infáncia lo acompañó tóda la vída.
Nỗi nhớ về tuổi thơ đã theo anh suốt cả cuộc đời.
Sentía una profunda añoranza por su país.
Sentía una profúnda añoránza por su país.
Cô cảm thấy một nỗi nhớ sâu nặng dành cho đất nước mình.
La carta despertó en él una dulce añoranza.
La cárta despertó en él una dúlce añoránza.
Bức thư đã khơi dậy trong anh một nỗi nhớ ngọt ngào.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI