1
động từĐộng từ ngoại động từ [T]
Mở một vật đang đóng, như cửa, cửa sổ, vật chứa hoặc gói hàng.
abrír
Phát âm
Từ nguyên
Từ Latin aperīre, nghĩa là “mở”.
Ví dụ
Voy a abrir la puerta.
Vóy a abrír la puérta.
Tôi sắp mở cửa.
No puedo abrir esta botella.
Nó puédo abrír ésta botélla.
Tôi không thể mở chai này.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI