1
danh từ[U]
Cảm giác yêu mến, quý mến hoặc gắn bó về mặt tình cảm.
afécto
Phát âm
Từ nguyên
Từ Latin affectus, nghĩa là “trạng thái tinh thần, tính khí, tình cảm”, từ afficere, “tác động, ảnh hưởng”.
Ví dụ
El afecto de su familia le dio fuerzas.
El afécto de su família le dio fuérzas.
Tình cảm của gia đình anh đã cho anh sức mạnh.
Mostró afecto por sus amigos.
Mostró afécto por sus amígos.
Cô ấy bày tỏ tình cảm với bạn bè.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI