1
danh từ[C, U]
Sự nhẹ nhõm; việc giảm bớt hoặc loại bỏ nỗi đau, lo lắng, khổ sở hay sự khó chịu.
alívio
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Tây Ban Nha aliviar “làm nhẹ nhõm”, rốt cuộc từ Latin alleviare “làm nhẹ đi, làm dịu bớt”.
Ví dụ
Sentí un gran alivio al recibir la noticia.
Sentí un grán alívio al recibír la notícia.
Tôi cảm thấy rất nhẹ nhõm khi nhận được tin ấy.
La medicina le dio alivio inmediato.
La medicína le dió alívio inmediáto.
Thuốc đã mang lại cho anh ấy sự giảm đau ngay lập tức.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI