1
danh từ[C, U]
Một trạng thái lo lắng, căng thẳng hoặc bất an, đặc biệt về điều gì đó không chắc chắn hoặc đe dọa; sự lo âu.
ansiedád
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh anxietas, anxietatem, từ anxius nghĩa là “lo lắng, bồn chồn”.
Ví dụ
La ansiedad puede causar insomnio.
La ansiedád puéde causár insómnio.
Lo âu có thể gây mất ngủ.
Siente ansiedad antes de los exámenes.
Siénte ansiedád ántes de los exámenes.
Cô ấy cảm thấy lo âu trước kỳ thi.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI