1
tính từTính từ; biến đổi theo giống và số: ansioso, ansiosa, ansiosos, ansiosas.
Cảm thấy lo lắng, bồn chồn hoặc không yên tâm về một điều gì đó chưa chắc chắn.
ansióso
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh anxiōsus, từ anxius, nghĩa là “lo lắng, bận tâm.”
Ví dụ
Estoy ansioso por los resultados del examen.
Estóy ansióso por los resultádos del exámen.
Tôi lo lắng về kết quả bài thi.
María se sentía ansiosa antes de la entrevista.
María se sentía ansiósa ántes de la entrevÍsta.
María cảm thấy lo lắng trước buổi phỏng vấn.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI