1
trạng từỞ hoặc đến một vị trí cao hơn; lên; ở trên lầu.
arríba
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Tây Ban Nha a ‘đến, về phía’ + riba, một dạng cổ liên quan đến Latin ripa ‘bờ, bãi, sườn dốc’.
Ví dụ
El gato está arriba.
El gáto está arríba.
Con mèo đang ở trên lầu.
Sube arriba y busca la maleta.
Súbe arríba y búsca la maléta.
Lên trên và tìm chiếc vali.
Mira arriba, hay un avión.
Míra arríba, háy un avión.
Nhìn lên trên, có một chiếc máy bay.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI