1
danh từ[C]
Cà tím; quả ăn được, thường có màu tím, của một loài cây thuộc họ Cà.
berenjéna
Phát âm
Từ nguyên
From Arabic al-bāḏinjān, ultimately from Persian bādingān, referring to the eggplant.
Ví dụ
Corté la berenjena en rodajas.
Corté la berenjéna en rodájas.
Tôi đã cắt cà tím thành từng lát.
La berenjena asada queda muy suave.
La berenjéna asáda quéda múy suáve.
Cà tím nướng trở nên rất mềm.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI