1
tính từtính từ; không biến đổi theo giống, số nhiều calientes
Nóng hoặc ấm; có nhiệt độ cao.
ca'liente
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh calēns, calentem, phân từ hiện tại của calēre, nghĩa là “to be warm or hot.”
Ví dụ
El café está caliente.
El 'café es'tá ca'liente.
Cà phê nóng.
Ten cuidado: la sopa está caliente.
Ten cui'dado: la 'sopa es'tá ca'liente.
Cẩn thận: súp nóng.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI