1
danh từDanh từ giống đực số nhiều; thường dùng ở số nhiều.
Sự ghen tuông, đặc biệt là cảm giác đau khổ hoặc nghi ngờ phát sinh từ nỗi sợ mất tình cảm hay sự chú ý của ai đó vào một người khác.
célos
Phát âm
Từ nguyên
Số nhiều của tiếng Tây Ban Nha celo, từ tiếng Latin zēlus, từ tiếng Hy Lạp zêlos, nghĩa là ‘nhiệt thành, hăng hái, ganh đua’.
Ví dụ
Siento celos cuando lo veo con ella.
Siénto célos cuándo lo véo con élla.
Tôi cảm thấy ghen khi thấy anh ấy với cô ấy.
Sus celos dañaron la relación.
Sus célos dañáron la relación.
Sự ghen tuông của anh ấy đã làm tổn hại mối quan hệ.
No tengo celos de tus amigos.
No téngo célos de tus amígos.
Tôi không ghen với bạn bè của bạn.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI