1
động từ[T, I]
Chuẩn bị thức ăn bằng cách tác dụng nhiệt; nấu ăn.
cocinár
Phát âm
Từ nguyên
From Latin coquināre, related to coquere, meaning “to cook.”
Ví dụ
Me gusta cocinar los domingos.
Me gústa cocinár los domíngos.
Tôi thích nấu ăn vào chủ nhật.
Voy a cocinar una sopa para la cena.
Voy a cocinár úna sópa pára la céna.
Tôi sẽ nấu một nồi súp cho bữa tối.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI