1
danh từ[C, U]
Thức ăn; bất cứ thứ gì người hoặc động vật ăn.
comída
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Tây Ban Nha comer “ăn” + -ida, rốt cuộc từ tiếng Latinh comedere “ăn hết.”
Ví dụ
La comida mexicana es muy variada.
La comída mexicána es múy variáda.
Món ăn Mexico rất đa dạng.
No tires la comida.
No tíres la comída.
Đừng vứt bỏ thức ăn.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI