1
danh từ[U]
Cảm giác thương xót hoặc quan tâm đối với người đang đau khổ, thường đi kèm với mong muốn giúp đỡ.
compasión
Phát âm
Từ nguyên
From Latin compassio, compassionis, from compati, meaning “to suffer with.”
Ví dụ
Sentí compasión por el niño perdido.
Sentí compasión por el níño perdído.
Tôi cảm thấy lòng trắc ẩn với cậu bé bị lạc.
La compasión la llevó a ayudar a los demás.
La compasión la llevó a ayudár a los demás.
Lòng trắc ẩn đã thúc đẩy cô giúp đỡ người khác.
Su compasión por los animales era sincera.
Su compasión por los animáles éra sincéra.
Lòng trắc ẩn của anh đối với động vật là chân thành.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
sentir compasión
tener compasión
mostrar compasión
compasión por los demás
acto de compasión
Tạo bởi AI