1
tính từkhông biến đổi theo giống; số nhiều: convivientes
Sống chung trong cùng một hộ gia đình, đặc biệt là không kết hôn hợp pháp; sống chung như vợ chồng.
conviviénte
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Tây Ban Nha convivir “sống chung” + -iente, cuối cùng bắt nguồn từ tiếng Latinh convivere “sống chung.”
Ví dụ
La pareja conviviente firmó un acuerdo.
La paréja conviviénte firmó un acuérdo.
Cặp đôi sống chung đã ký một thỏa thuận.
El familiar conviviente debe figurar en el formulario.
El familiár conviviénte débe figurár en el formulário.
Thành viên gia đình sống chung phải được ghi trên biểu mẫu.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI