1
giới từChỉ điểm xuất phát trong không gian hoặc thời gian, từ đó một điều gì đó xảy ra.
dés-de
Phát âm
Ví dụ
Vivo aquí desde hace cinco años.
ví-vo a-quí dés-de há-ce cín-co á-ños
Tôi đã sống ở đây được năm năm.
Desde la ventana veo el parque.
dés-de la ven-tá-na vé-o el pár-que
Từ cửa sổ, tôi có thể nhìn thấy công viên.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI