1
giới từChỉ khoảng thời gian mà một hành động hoặc trạng thái kéo dài.
du-rán-te
Phát âm
Ví dụ
Estudié durante tres horas seguidas.
Es-tu-di-é du-rán-te trés hó-ras se-guí-das
Tôi đã học liên tục trong ba tiếng đồng hồ.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
du-rán-te
trong suốt
1
giới từChỉ khoảng thời gian mà một hành động hoặc trạng thái kéo dài.
du-rán-te
Phát âm
Ví dụ
Estudié durante tres horas seguidas.
Es-tu-di-é du-rán-te trés hó-ras se-guí-das
Tôi đã học liên tục trong ba tiếng đồng hồ.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI