1
danh từ[U]
Ích kỷ; sự quan tâm quá mức đến lợi ích hay lợi thế của bản thân, nhất là bằng cách gây thiệt cho người khác.
egoísmo
Phát âm
Từ nguyên
From ego + -ismo, modeled on forms such as French égoïsme; ultimately from Latin ego, meaning “I.”
Ví dụ
Su egoísmo terminó dañando la relación.
Su egoísmo terminó dañando la relación.
Sự ích kỷ của anh ấy cuối cùng đã làm tổn hại mối quan hệ.
El egoísmo no le permitió ver las necesidades de los demás.
El egoísmo no le permitió ver las necesidades de los demás.
Sự ích kỷ đã khiến anh ấy không thể thấy nhu cầu của người khác.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI