1
danh từDanh từ [C, U]
Cảm giác hoặc trạng thái tức giận, bực mình hay khó chịu.
enfádo
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Tây Ban Nha enfadar, “làm tức giận, làm bực mình”.
Ví dụ
Su enfado era evidente.
Su enfádo éra evidénte.
Cơn tức giận của anh ấy là điều hiển nhiên.
No entiendo tanto enfado por un error pequeño.
No entiéndo tánto enfádo por un errór pequéño.
Tôi không hiểu tại sao lại bực mình đến thế vì một lỗi nhỏ.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI