1
danh từ[C]
Một món ăn, thường dùng lạnh, làm từ rau sống hoặc rau chín và thường được nêm với dầu, giấm, muối hoặc loại nước sốt khác; món sa lát.
ensaláda
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Tây Ban Nha ensalar, ‘ướp muối, nêm muối’, từ sal, ‘muối’; ban đầu chỉ thứ được nêm gia vị.
Ví dụ
Pedí una ensalada mixta para cenar.
Pedí úna ensaláda míxta pára cenár.
Tôi đã gọi một đĩa sa lát thập cẩm cho bữa tối.
La ensalada lleva tomate, lechuga y cebolla.
La ensaláda lléva tomáte, lechúga y cebólla.
Món sa lát này có cà chua, xà lách và hành tây.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI