1
tính từTính từ; hòa hợp về giống và số: envidioso, envidiosa, envidiosos, envidiosas.
Cảm thấy hoặc thể hiện sự đố kỵ; bực tức vì tài sản, phẩm chất, thành công hoặc lợi thế của người khác.
envidióso
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Tây Ban Nha envidia “sự đố kỵ” + hậu tố tính từ -oso, bắt nguồn từ Latin invidia.
Ví dụ
Su comentario envidioso arruinó la celebración.
Su comentário envidióso arruinó la celebráción.
Lời bình luận đầy đố kỵ của anh ấy đã phá hỏng buổi lễ.
Era tan envidioso que no podía alegrarse por nadie.
Éra tan envidióso que no podía alegrárse por nádie.
Anh ta đố kỵ đến mức không thể vui mừng cho bất kỳ ai.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI