1
danh từ[C]
Người chồng; một người đàn ông trong mối quan hệ với người mà anh ta kết hôn.
espóso
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Latin sponsus, nghĩa là “người đàn ông đã đính hôn” hoặc “chú rể”, từ spondēre, “hứa” hoặc “cam kết”.
Ví dụ
Mi esposo trabaja en el hospital.
Mi espóso trabája en el hospitál.
Chồng tôi làm việc ở bệnh viện.
Conocí a mi esposo en la universidad.
Conocí a mi espóso en la universidád.
Tôi đã gặp chồng tôi ở trường đại học.
Su esposo la acompañó a la cita.
Su espóso la acompañó a la cíta.
Chồng cô ấy đã đi cùng cô ấy đến buổi hẹn.
Kết hợp từ
mi esposo
futuro esposo
esposo y esposa
querido esposo
Tạo bởi AI