1
danh từ[U]; masculine; plural estreses when countable
Trạng thái căng thẳng về मानसिक hoặc cảm xúc do áp lực, đòi hỏi hoặc hoàn cảnh khó khăn gây ra; stress.
estrés
Phát âm
Từ nguyên
Borrowed from English stress, ultimately from Old French estrece meaning 'narrowness, oppression'.
Ví dụ
El estrés afecta la salud mental.
El estrés afécta la salúd mentál.
Căng thẳng ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần.
Después del examen, sentí mucho estrés.
Después del exámen, sentí múcho estrés.
Sau kỳ thi, tôi cảm thấy rất căng thẳng.
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI