1
động từ[T]
Nhớ một người hoặc một điều gì đó; cảm thấy sự vắng mặt của ai đó hay cái gì đó với nỗi nhớ thương.
extrañár
Phát âm
Từ nguyên
From Latin extraneare, related to extraneus meaning “foreign, external, strange.”
Ví dụ
Extraño mucho a mi hermana desde que se mudó.
Extráño múcho a mi hermána désde que se mudó
Tôi nhớ em gái tôi rất nhiều kể từ khi cô ấy chuyển đi.
Voy a extrañar este barrio.
Vóy a extrañár éste bárrio
Tôi sẽ nhớ khu phố này.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI