1
tính từtính từ; không biến đổi theo giống; số nhiều: felices
Hạnh phúc; cảm thấy hoặc thể hiện niềm vui, sự thỏa mãn hoặc sự hài lòng.
felíz
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh felix, felicis, nghĩa là “màu mỡ, may mắn, hạnh phúc.”
Ví dụ
Estoy muy feliz con la noticia.
Estóy múy felíz con la notícia.
Tôi rất vui về tin này.
Nunca la había visto tan feliz.
Núnca la habíá vísto tán felíz.
Tôi chưa bao giờ thấy cô ấy hạnh phúc đến thế.
Le deseamos una vida feliz.
Le deseámos úna vída felíz.
Chúng tôi chúc anh ấy một cuộc sống hạnh phúc.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI