1
danh từ[C, U]
Cảm giác thất vọng, tức giận hoặc nản lòng do không thể đạt được hoặc làm được điều gì đó.
frustración
Phát âm
Từ nguyên
From Latin frustratio, frustrationis, from frustrare meaning “to deceive, disappoint, make vain.”
Ví dụ
Sintió una profunda frustración al no conseguir el trabajo.
Sintió una profunda frustración al no conseguir el trabajo.
Cô ấy cảm thấy rất thất vọng khi không xin được việc.
La frustración se reflejaba en su voz.
La frustración se reflejaba en su voz.
Sự thất vọng hiện rõ trong giọng nói của anh ấy.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI