1
tính từTính từ biến đổi: frustrado, frustrada, frustrados, frustradas; cũng là quá khứ phân từ của frustrar.
Cảm thấy bực bội, thất vọng hoặc nản lòng vì một việc đã không diễn ra như mong muốn.
frustrádo
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Tây Ban Nha frustrar “làm thất vọng, ngăn trở” + -ado, cuối cùng bắt nguồn từ tiếng Latinh frustrari “lừa dối, làm thất vọng, ngăn trở”.
Ví dụ
Me sentí frustrado por no aprobar el examen.
Me sentí frustrádo por no aprobár el exámen.
Tôi cảm thấy bực bội vì không đỗ kỳ thi.
Estaba frustrado con la lentitud del trámite.
Estába frustrádo con la lentitúd del trámite.
Anh ấy bực bội vì thủ tục chậm chạp.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI