1
danh từDanh từ đếm được [C]
Hạt đậu gà tròn, ăn được, của một loài cây họ đậu, thường dùng trong các món hầm, salad và hummus.
garbánzo
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Tây Ban Nha cổ garvanço, có nguồn gốc không chắc chắn; có thể bắt nguồn từ một nguồn gốc Iberia tiền La Mã.
Ví dụ
El garbanzo es rico en proteínas.
El garbánzo es ríco en proteínas.
Đậu gà giàu protein.
Compré garbanzos para hacer un cocido.
Compré garbánzos para hacér un cocído.
Tôi đã mua đậu gà để nấu món hầm.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI