1
tính từTính từ; rút gọn thành gran trước hầu hết danh từ số ít.
Lớn về kích thước, phạm vi, số lượng hoặc cường độ; to.
gránde
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh grandis, nghĩa là “lớn, trưởng thành, to lớn”.
Ví dụ
La casa es grande.
Lá cása és gránde.
Ngôi nhà to.
Necesitamos una mesa grande para la reunión.
Necesitámos úna mésa gránde pára la reunión.
Chúng tôi cần một chiếc bàn lớn cho cuộc họp.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI