1
danh từ[C]
Một quả trứng, đặc biệt là trứng do chim đẻ và thường được ăn làm thực phẩm.
huévo
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Latin ovum, nghĩa là “trứng”.
Ví dụ
El huevo duro está listo.
El huévo dúro está lísto.
Quả trứng luộc chín đã sẵn sàng.
Compré una docena de huevos en el mercado.
Compré úna docéna de huévos en el mercádo.
Tôi đã mua một tá trứng ở chợ.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI