1
danh từ[C, U]
Hành động làm nhục ai đó hoặc bị làm nhục; cách đối xử làm hạ thấp phẩm giá hoặc lòng tự trọng của một người.
humillación
Phát âm
Từ nguyên
From Latin humiliatio, humiliationis, from humiliare ‘to humble, to bring low’.
Ví dụ
La humillación pública le dolió durante años.
La humillación pública le dolió duránte áños.
Sự nhục nhã trước đám đông đã làm anh ấy đau đớn suốt nhiều năm.
Sufrió la humillación de pedir perdón en público.
Sufrió la humillación de pedír perdón en público.
Cô ấy phải chịu nỗi nhục phải xin lỗi trước công chúng.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI