1
tính từtính từ biến đổi; dạng giống đực số ít; giống cái insegura; số nhiều inseguros/inseguras
Không an toàn; không chắc chắn, không ổn định, hoặc không có nguy cơ.
insegúro
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiền tố tiếng Tây Ban Nha in- nghĩa là “không” + seguro nghĩa là “an toàn, chắc chắn,” cuối cùng từ Latin securus.
Ví dụ
El puente parece inseguro después de la tormenta.
El puénte paréce insegúro después de la torménta.
Cây cầu dường như không an toàn sau cơn bão.
No dejes la bicicleta en un lugar inseguro.
No déjes la bicicléta en un lugár insegúro.
Đừng để xe đạp ở một nơi không an toàn.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI