1
danh từ[số ít]
bên trái, hướng hoặc vị trí bên trái
izquiérda
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Tây Ban Nha izquierdo, thường được truy nguyên từ tiếng Basque ezker hoặc ezkerra, nghĩa là “trái”.
Ví dụ
Gira a la izquierda en el semáforo.
Gíra a la izquiérda en el semáforo.
Rẽ trái ở đèn giao thông.
La tienda está a la izquierda del banco.
La tiénda está a la izquiérda del bánco.
Cửa hàng ở bên trái ngân hàng.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI