1
từ hạn địnhMạo từ xác định giống cái số ít, dùng để xác định một danh từ giống cái.
lá
Phát âm
Ví dụ
La niña canta en el coro.
Cô bé hát trong dàn hợp xướng.
Tạo bởi AI
Đang tải...
lá
mạo từ nữ
1
từ hạn địnhMạo từ xác định giống cái số ít, dùng để xác định một danh từ giống cái.
lá
Phát âm
Ví dụ
La niña canta en el coro.
Cô bé hát trong dàn hợp xướng.
Tạo bởi AI
2
đại từĐại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít giống cái, dùng làm tân ngữ trực tiếp.
lá
Phát âm
Ví dụ
La vi en el mercado ayer.
Tôi đã thấy cô ấy ở chợ hôm qua.
Tạo bởi AI