1
danh từDanh từ giống cái [C]
Máy giặt; một thiết bị dùng để giặt quần áo hoặc các loại hàng dệt khác.
lavadóra
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Tây Ban Nha lavar “giặt” + hậu tố giống cái chỉ tác nhân/dụng cụ -dora, ban đầu chỉ một vật hoặc một người giặt.
Ví dụ
La lavadora nueva consume poca agua.
La lavadóra nuéva consúme póca água.
Chiếc máy giặt mới dùng rất ít nước.
Voy a poner una carga en la lavadora.
Voy a ponér úna cárga en la lavadóra.
Tôi sẽ cho một mẻ đồ vào máy giặt.
La lavadora se estropeó ayer.
La lavadóra se estropeó ayér.
Máy giặt đã hỏng vào hôm qua.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI