1
động từ[T]
Gọi điện hoặc liên lạc với ai đó bằng cuộc gọi thoại.
llamár
Phát âm
Từ nguyên
From Latin clamāre, meaning “to shout, call out.”
Ví dụ
Voy a llamar a mi madre esta noche.
Vóy a llamár a mi mádre ésta nóche.
Tôi sẽ gọi cho mẹ tôi tối nay.
Te llamaré mañana.
Té llamaré mañána.
Tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI