1
danh từ[C]
Một cái bàn; một món đồ nội thất có mặt phẳng và chân, dùng để ăn, làm việc hoặc đặt đồ lên.
mésa
Phát âm
Từ nguyên
Từ Latin mensa, nghĩa là “bàn.”
Ví dụ
Puse el libro sobre la mesa.
Púse el líbro sóbre la mésa.
Tôi đặt cuốn sách lên bàn.
La mesa de la cocina es redonda.
La mésa de la cocína es redónda.
Bàn bếp là hình tròn.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI