1
động từ[T]
Kết hợp hai hay nhiều chất hoặc nguyên liệu để chúng tạo thành một hỗn hợp.
mezclár
Phát âm
Từ nguyên
From Vulgar Latin *misculāre, related to Latin miscēre, meaning “to mix.”
Ví dụ
Hay que mezclar la harina con el agua antes de añadir la sal.
Háy qué mezclár la harína con el água ántes de añadír la sál.
Phải trộn bột mì với nước trước khi thêm muối.
No conviene mezclar alcohol con ciertos medicamentos.
Nó conviéne mezclár alcohól con ciértos medicaméntos.
Không nên trộn rượu với một số loại thuốc.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI