1
danh từDanh từ [C, U]
Sự sợ hãi; cảm xúc khó chịu do nguy hiểm, đe dọa hoặc tổn hại có thật hay do tưởng tượng gây ra.
miédo
Phát âm
Từ nguyên
Từ Latin metus, có nghĩa là “nỗi sợ” hoặc “sự kinh sợ”.
Ví dụ
Tengo miedo a las alturas.
Téngo miédo a las altúras.
Tôi sợ độ cao.
El perro le dio miedo al niño.
El pérro le dió miédo al níño.
Con chó làm đứa trẻ hoảng sợ.
Su mayor miedo es fracasar.
Su mayór miédo es fracasár.
Nỗi sợ lớn nhất của anh ấy là thất bại.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI