1liên từLiên từ đẳng lập mang nghĩa phủ định, dùng để nối các thành phần trong câu có sự phủ định cộng dồn.níPhát âmPhát âm AIVí dụNo tiene ni tiempo ni dinero.Anh ấy không có cả thời gian lẫn tiền bạc.Từ đồng nghĩatampocosiquieraTạo bởi AI