1
tính từKhông biến đổi theo giống; số nhiều pacientes.
Có thể chịu đựng sự chậm trễ, khó khăn hoặc phiền toái mà không trở nên bực bội; kiên nhẫn.
paciénte
Phát âm
Từ nguyên
Từ Latin patiens, patientis, phân từ hiện tại của pati, có nghĩa là “chịu đựng, nhẫn nại”.
Ví dụ
Sé paciente; el médico llegará pronto.
Sé paciénte; el médico llegará prónto.
Hãy kiên nhẫn; bác sĩ sẽ đến sớm.
Mi hermana es muy paciente con los niños.
Mi hermána es múy paciénte con los níños.
Chị tôi rất kiên nhẫn với trẻ con.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI