1
danh từDanh từ đếm được [C].
Người yêu hoặc bạn tình; người mà một người có quan hệ thân mật.
paréja
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Tây Ban Nha parejo, cuối cùng từ Latin par, nghĩa là “bằng nhau” hoặc “tương xứng”.
Ví dụ
Mi pareja trabaja en un hospital.
Mí paréja trabája en un hospitál.
Bạn đời của tôi làm việc trong bệnh viện.
Quiero presentarles a mi pareja.
Quiéro presentárles a mí paréja.
Tôi muốn giới thiệu bạn đời của tôi với các bạn.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI