1
danh từDanh từ [C]
Một người họ hàng; người có quan hệ với người khác bằng huyết thống hoặc hôn nhân.
pariénte
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh parens, parentis, nghĩa là “cha mẹ” hoặc “người họ hàng,” từ parere, “sinh ra; sinh thành.”
Ví dụ
Tengo un pariente en México.
Téngo un pariénte en México.
Tôi có một người họ hàng ở Mexico.
Invitamos a todos los parientes a la boda.
Invitámos a tódos los pariéntes a la bóda.
Chúng tôi đã mời tất cả họ hàng đến đám cưới.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI