1
danh từ[C]
Một chiếc lược: dụng cụ có răng dùng để chải, gỡ rối hoặc làm sạch tóc.
péine
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh pecten, pectinem, nghĩa là “lược”.
Ví dụ
Se me perdió el peine en el baño.
Se me perdió el péine en el báño.
Tôi làm mất cái lược trong phòng tắm.
Pásame el peine, por favor.
Pásame el péine, por favór.
Làm ơn đưa tôi cái lược.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI