1
danh từ[C]
Một phần hoặc lượng được lấy từ một tổng thể; một suất.
porción
Phát âm
Từ nguyên
From Latin portio, portionis, meaning “part, share, portion.”
Ví dụ
Me guardó una porción de pastel.
Me guardó una porción de pastél.
Anh ấy đã để dành cho tôi một phần bánh.
Solo vimos una pequeña porción del bosque.
Sólo vímos una pequeña porción del bósque.
Chúng tôi chỉ nhìn thấy một phần nhỏ của khu rừng.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI