1
danh từ[C]
Một câu hỏi; lời nói hoặc yêu cầu được đưa ra để thu thập thông tin.
pregúnta
Phát âm
Từ nguyên
Từ động từ preguntar, cuối cùng từ các dạng Latin liên quan đến percontari, 'điều tra, hỏi'.
Ví dụ
Tu pregunta es muy importante.
Tú pregúnta és múy importánte.
Câu hỏi của bạn rất quan trọng.
¿Puedo hacer una pregunta?
¿Puúdo hacér úna pregúnta?
Tôi có thể hỏi một câu được không?
No entiendo la pregunta del examen.
Nó entiéndo la pregúnta del exámen.
Tôi không hiểu câu hỏi trong bài kiểm tra.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI