1
động từ[T]
Bào hoặc làm vụn thực phẩm thành những mảnh nhỏ bằng cách chà xát nó lên dụng cụ bào hoặc bề mặt thô.
rallár
Phát âm
Từ nguyên
From Spanish rallo or ralla, related to Latin rallum ‘scraper’ and radere ‘to scrape’.
Ví dụ
Voy a rallar queso para la pasta.
Vóy a rallár quéso pára la pásta.
Tôi sẽ bào phô mai để làm mì pasta.
Usa este rallador para rallar la zanahoria.
Úsa éste ralladór pára rallár la zanahória.
Dùng cái dụng cụ bào này để bào cà rốt.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI