1
động từ[T]
Đối xử với ai đó hoặc điều gì đó bằng sự tôn trọng, cân nhắc hoặc kính trọng.
respetár
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh respectāre, nghĩa là “nhìn lại, coi trọng, xem xét,” liên quan đến respicere “nhìn lại, nhìn vào.”
Ví dụ
Debemos respetar a las personas mayores.
Debémos respetár a las persónas mayóres.
Chúng ta phải tôn trọng người già.
Siempre intenta respetar las opiniones de los demás.
Siémpre inténta respetár las opiniónes de los demás.
Anh ấy luôn cố gắng tôn trọng ý kiến của người khác.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI