1
danh từ[C]
Cuộc họp: một dịp được sắp xếp khi mọi người cùng gặp nhau để thảo luận, quyết định hoặc làm việc về một việc gì đó.
reunión
Phát âm
Từ nguyên
From Spanish reunir “to bring together, unite again” + -ión, ultimately from Latin re- “again” and unire “to unite.”
Ví dụ
La reunión empieza a las diez.
La reunión empiéza a las diéz.
Cuộc họp bắt đầu lúc mười giờ.
Tenemos una reunión con el director.
Tenémos una reunión con el diréctor.
Chúng tôi có một cuộc họp với giám đốc.
El comité celebró una reunión extraordinaria.
El comité celebró una reunión extraordinária.
Ủy ban đã tổ chức một cuộc họp bất thường.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI