1
danh từ[C]
Bánh mì kẹp: hai lát bánh mì, hoặc một ổ bánh mở đôi, kẹp nhân như thịt, phô mai, rau hoặc các loại phết ở giữa.
sándwich
Phát âm
Từ nguyên
Borrowed from English sandwich, traditionally associated with John Montagu, 4th Earl of Sandwich.
Ví dụ
Me preparé un sándwich de jamón y queso.
Me preparé un sándwich de jamón y quéso.
Tôi tự làm cho mình một chiếc bánh mì kẹp giăm bông và phô mai.
Compré un sándwich en la cafetería.
Compré un sándwich en la cafetería.
Tôi đã mua một chiếc bánh mì kẹp ở quán ăn tự phục vụ.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
sándwich de jamón
sándwich de queso
sándwich mixto
sándwich vegetal
preparar un sándwich
Tạo bởi AI