1
trạng từDùng để đưa ra câu trả lời khẳng định hoặc xác nhận rằng điều gì đó là đúng; vâng.
sí
Phát âm
Từ nguyên
From Latin sīc, meaning “so, thus.”
Ví dụ
Sí, quiero café.
Sí, quiéro café.
Vâng, tôi muốn cà phê.
¿Vienes mañana? Sí.
¿Viénés mañána? Sí.
Bạn có đến vào ngày mai không? Vâng.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI